- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
中苏格兰或爱尔兰的民族和语言Sūgélán huò Àiěrlán de mínzú hé yǔyán
Tiếng Gaelic là một ngôn ngữ cổ xưa.
Gái Nhĩ (tên người)
中人的名字,通常指欧洲人或外国人rén de míngzì, tōngcháng zhǐ ōuzhōu rén huò wàiguó rén
Geier là bạn của tôi.
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
中苏格兰或爱尔兰的民族和语言Sūgélán huò Àiěrlán de mínzú hé yǔyán
Tiếng Gaelic là một ngôn ngữ cổ xưa.
Gái Nhĩ (tên người)
中人的名字,通常指欧洲人或外国人rén de míngzì, tōngcháng zhǐ ōuzhōu rén huò wàiguó rén
Geier là bạn của tôi.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.