- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
độ che phủ (trong thực vật học)
Độ che phủ của loại cây này rất cao.
độ che phủ (trong thực vật học)
Độ che phủ của loại cây này rất cao.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ che phủ (trong thực vật học)
độ che phủ (trong thực vật học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.