- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
bỏ bài; úp bài (trong poker)
Anh ấy quyết định bỏ bài.
bỏ bài; úp bài (trong poker)
Anh ấy quyết định bỏ bài.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bỏ bài; úp bài (trong poker)
bỏ bài; úp bài (trong poker)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.