- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
lợp ngói; lát gạch (mái nhà, sàn, tường...)
Họ đang lợp ngói.
lợp ngói; lát gạch (mái nhà, sàn, tường...)
Họ đang lợp ngói.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
lợp ngói; lát gạch (mái nhà, sàn, tường...)
lợp ngói; lát gạch (mái nhà, sàn, tường...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.