- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
Tôi thích ăn cải bẹ xanh.
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
Tôi thích ăn cải bẹ xanh.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.