- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
chặt trộm cây; khai thác gỗ trái phép
Chặt phá rừng trái phép là tội ác.
chặt trộm cây; khai thác gỗ trái phép
Chặt phá rừng trái phép là tội ác.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
chặt trộm cây; khai thác gỗ trái phép
chặt trộm cây; khai thác gỗ trái phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.