- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
lậu thẻ; ăn cắp thẻ tín dụng
Anh ta đã quẹt trộm thẻ tín dụng của tôi.
lậu thẻ; ăn cắp thẻ tín dụng
Anh ta đã quẹt trộm thẻ tín dụng của tôi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
lậu thẻ; ăn cắp thẻ tín dụng
lậu thẻ; ăn cắp thẻ tín dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.