- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
sử dụng trái phép; chiếm dụng; biển thủ
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
sử dụng trái phép; chiếm dụng; biển thủ
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
sử dụng trái phép; chiếm dụng; biển thủ
sử dụng trái phép; chiếm dụng; biển thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.