- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
đứng ngoài nhìn; quan sát từ bên ngoài
Nơi này là hang ổ của bọn cướp.
đứng ngoài nhìn; quan sát từ bên ngoài
Nơi này là hang ổ của bọn cướp.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
đứng ngoài nhìn; quan sát từ bên ngoài
đứng ngoài nhìn; quan sát từ bên ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.