- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
khai thác trái phép; lấy cắp
Khai thác khoáng sản trái phép là vi phạm pháp luật.
khai thác trái phép; lấy cắp
khai thác trái phép; lấy cắp
Khai thác khoáng sản trái phép là vi phạm pháp luật.
khai thác trái phép; lấy cắp
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
khai thác trái phép; lấy cắp
khai thác trái phép; lấy cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.