- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Thằn lằn trộm; khủng long ăn cắp
Rapator là một loại khủng long.
Thằn lằn trộm; khủng long ăn cắp
Rapator là một loại khủng long.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Thằn lằn trộm; khủng long ăn cắp
Thằn lằn trộm; khủng long ăn cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.