- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
khay; đĩa; mâm
Cái đĩa này rất đẹp.
lượng từ dùng cho những vật có hình dạng giống đĩa hoặc khay; đĩa, mâm, khay
cuộn (dây, bím tóc, v.v.); khoanh; uốn vòng
Cô ấy đã búi tóc lên rồi.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
khay; đĩa; mâm
Cái đĩa này rất đẹp.
lượng từ dùng cho những vật có hình dạng giống đĩa hoặc khay; đĩa, mâm, khay
cuộn (dây, bím tóc, v.v.); khoanh; uốn vòng
Cô ấy đã búi tóc lên rồi.
kiểm tra; xem xét; điều tra
Xin hãy kiểm kê kho hàng một chút.
chuyển nhượng; bán (tài sản, cơ sở kinh doanh)
Anh ấy đã bán nhà rồi.
dịch chuyển; di chuyển (vật nặng và cồng kềnh)
Chúng tôi không thể di chuyển cái hộp lớn này.
giá thị trường; (tài chính) (yếu tố cấu thành từ) giá cả thị trường
Thị trường chứng khoán đã mở cửa.
lượng từ chỉ số vòng cuộn, cuộn (dây, v.v.)
lượng từ dùng cho ván (cờ, bóng bàn, v.v.)
đĩa (máy tính) (yếu tố kết hợp)
Ổ cứng máy tính bị hỏng rồi.
kiểm tra; xem xét; điều tra
Xin hãy kiểm kê kho hàng một chút.
chuyển nhượng; bán (tài sản, cơ sở kinh doanh)
Anh ấy đã bán nhà rồi.
dịch chuyển; di chuyển (vật nặng và cồng kềnh)
Chúng tôi không thể di chuyển cái hộp lớn này.
giá thị trường; (tài chính) (yếu tố cấu thành từ) giá cả thị trường
Thị trường chứng khoán đã mở cửa.
lượng từ chỉ số vòng cuộn, cuộn (dây, v.v.)
lượng từ dùng cho ván (cờ, bóng bàn, v.v.)
đĩa (máy tính) (yếu tố kết hợp)
Ổ cứng máy tính bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.