- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Họ bóc lột người nghèo.
thi hành lãi suất cao; cóc tính
Anh ta bóc lột người nghèo.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Họ bóc lột người nghèo.
thi hành lãi suất cao; cóc tính
Anh ta bóc lột người nghèo.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.