- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đĩa; mâm
中装食物的圆形或方形容器zhuāng shíwù de yuánxíng huò fāngxíng róngyì
Cái đĩa này rất sạch.
đĩa; mâm
中用来盛放食物或其他东西的圆形器具yòngláilái chéngfàng shíwù huò qítā dōngxi de yuánxíng qìjù
Cái đĩa này rất đẹp.
đĩa; mâm
中装食物的圆形或方形容器zhuāng shíwù de yuánxíng huò fāngxíng róngyì
Cái đĩa này rất sạch.
đĩa; mâm
中用来盛放食物或其他东西的圆形器具yòngláilái chéngfàng shíwù huò qítā dōngxi de yuánxíng qìjù
Cái đĩa này rất đẹp.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đĩa; mâm
đĩa; mâm
khay; mâm
中用来放食物或其他东西的浅容器yònglái fàng shíwù huò qítā dōngxi de qiǎn rónqì
tấm; bảng; ván
中用来放食物的扁平容器yònglái fàng shíwù de biǎnpíng róngjì
khay; mâm
中用来放食物或其他东西的浅容器yònglái fàng shíwù huò qítā dōngxi de qiǎn rónqì
tấm; bảng; ván
中用来放食物的扁平容器yònglái fàng shíwù de biǎnpíng róngjì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.