- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
chim họa mi đuôi tròn; chim chích chòe đuôi vợt
Racket-tailed treepie là một loài chim đẹp.
chim họa mi đuôi tròn; chim chích chòe đuôi vợt
Racket-tailed treepie là một loài chim đẹp.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
chim họa mi đuôi tròn; chim chích chòe đuôi vợt
chim họa mi đuôi tròn; chim chích chòe đuôi vợt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.