- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
uốn lượn trên núi; đường quanh núi
Chúng tôi đi vòng quanh núi và lên cao.
uốn lượn trên núi; đường quanh núi
Chúng tôi đi vòng quanh núi và lên cao.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
uốn lượn trên núi; đường quanh núi
uốn lượn trên núi; đường quanh núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.