- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
khai thác; làm rõ tường tận
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
khai thác; làm rõ tường tận
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
khai thác; làm rõ tường tận
khai thác; làm rõ tường tận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.