- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mua quán; mua cửa hàng
Anh ấy muốn mua lại cửa hàng.
bán quán; chuyển nhượng quán
Anh ấy muốn bán cửa hàng.
mua quán; mua cửa hàng
Anh ấy muốn mua lại cửa hàng.
bán quán; chuyển nhượng quán
Anh ấy muốn bán cửa hàng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
mua quán; mua cửa hàng
mua quán; mua cửa hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.