- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
chiếm đóng trái phép(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta một cách bất hợp pháp.
chiếm cứ; cát cứ(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta.
chốn chỗi; canh trổ(kế thừa)
chiếm đóng trái phép(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta một cách bất hợp pháp.
chiếm cứ; cát cứ(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta.
chốn chỗi; canh trổ(kế thừa)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
chiếm đóng trái phép
chiếm đóng trái phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kẻ địch cố thủ ở nơi này.
Kẻ địch cố thủ ở nơi này.