- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
kiểm kê; kiểm điểm
Chúng tôi đang kiểm kê hàng tồn kho.
kiểm kê
Chúng ta hãy kiểm kê hàng tồn kho một chút.
kiểm kê; kiểm điểm
Chúng tôi đang kiểm kê hàng tồn kho.
kiểm kê
Chúng ta hãy kiểm kê hàng tồn kho một chút.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
kiểm kê; kiểm điểm
kiểm kê; kiểm điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.