- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mưu đồ; toan tính
Anh ấy đang toan tính điều gì đó.
đồng mưu; cùng nhau toan tính; kẻ đồng lõa
Anh ấy đang tính toán điều gì đó.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
mưu đồ; toan tính
Anh ấy đang toan tính điều gì đó.
đồng mưu; cùng nhau toan tính; kẻ đồng lõa
Anh ấy đang tính toán điều gì đó.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
mưu đồ; toan tính
mưu đồ; toan tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.