- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tín hiệu cờ; semaphore (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc đơn vị quân đội)
Cuộn dây này dùng để chưng cất.
tín hiệu cờ; semaphore (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc đơn vị quân đội)
Cuộn dây này dùng để chưng cất.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
tín hiệu cờ; semaphore (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc đơn vị quân đội)
tín hiệu cờ; semaphore (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc đơn vị quân đội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.