- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
cuộn quanh; quấn quanh
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
quấn quanh; cuộn quanh
Con rắn quấn quanh cành cây.
quấn quanh; cuộn quanh
cuộn quanh; quấn quanh
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
quấn quanh; cuộn quanh
Con rắn quấn quanh cành cây.
quấn quanh; cuộn quanh
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
cuộn quanh; quấn quanh
cuộn quanh; quấn quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.