- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tiền lộ phí; tiền đi đường
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
quấn quanh; cuộn lại
Con rắn quấn quanh cành cây.
quấn; cuộn
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
tiền lộ phí; tiền đi đường
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
quấn quanh; cuộn lại
Con rắn quấn quanh cành cây.
quấn; cuộn
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
tiền lộ phí; tiền đi đường
quấn quanh; cuộn lại
tiền lộ phí; tiền đi đường
quấn quanh; cuộn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.