- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tiền lộ phí; chi phí đi đường
Anh ấy không có tiền lộ phí để về nhà.
đã; vì đã; khi đã
tiền lư hành; tiền đi lại
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
tiền lộ phí; chi phí đi đường
Anh ấy không có tiền lộ phí để về nhà.
đã; vì đã; khi đã
tiền lư hành; tiền đi lại
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền lộ phí; chi phí đi đường
tiền lộ phí; chi phí đi đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.