- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
Con đường núi quanh co này rất nguy hiểm.
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
Con đường núi quanh co này rất nguy hiểm.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.