- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
quấn vào nhau, vướng víu (của rễ cây hoặc cành cây)
Rễ cây đan xen vào nhau.
hình ảnh; một vấn đề phức tạp; một chuyện rắc rối
Đây là một vấn đề phức tạp.
quấn vào nhau, vướng víu (của rễ cây hoặc cành cây)
Rễ cây đan xen vào nhau.
hình ảnh; một vấn đề phức tạp; một chuyện rắc rối
Đây là một vấn đề phức tạp.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
quấn vào nhau, vướng víu (của rễ cây hoặc cành cây)
quấn vào nhau, vướng víu (của rễ cây hoặc cành cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.