- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
vòng hương; nhang vòng
Hương vòng là một loại hương.
vòng hương; nhang vòng
Hương vòng là một loại hương.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
vòng hương; nhang vòng
vòng hương; nhang vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.