- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
hộp chứa; vật chứa; bình chứa
Cái bình này rất đẹp.
hốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
Cái đồ đựng này dùng để đựng nước.
hộp chứa; vật chứa; bình chứa
Cái bình này rất đẹp.
hốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
Cái đồ đựng này dùng để đựng nước.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
hộp chứa; vật chứa; bình chứa
hộp chứa; vật chứa; bình chứa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.