- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Hôm nay cô ấy trang điểm lộng lẫy để tham dự.
khỏe mạnh; cường tráng
Cô ấy trông rất khỏe mạnh.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Hôm nay cô ấy trang điểm lộng lẫy để tham dự.
khỏe mạnh; cường tráng
Cô ấy trông rất khỏe mạnh.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.