- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
thịnh đức; đức hạnh cao quý
Anh ấy nổi tiếng với đức tính cao đẹp.
đức hạnh cao đẹp; đức phong thượng
Anh ấy có đức tính cao đẹp.
đức hạnh cao thượng; công đức lớn
Anh ấy nổi tiếng với lòng tốt vĩ đại.
thịnh đức; đức hạnh cao quý
Anh ấy nổi tiếng với đức tính cao đẹp.
đức hạnh cao đẹp; đức phong thượng
Anh ấy có đức tính cao đẹp.
đức hạnh cao thượng; công đức lớn
Anh ấy nổi tiếng với lòng tốt vĩ đại.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
thịnh đức; đức hạnh cao quý
thịnh đức; đức hạnh cao quý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.