- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
Anh ta hống hách, không ai thích anh ta.
kiêu căng hống hách; hách dịch nạt người [thành ngữ]
Anh ta kiêu ngạo, không ai thích anh ta.
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
Anh ta hống hách, không ai thích anh ta.
kiêu căng hống hách; hách dịch nạt người [thành ngữ]
Anh ta kiêu ngạo, không ai thích anh ta.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.