- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
nhiệt liệt khen ngợi; ca ngợi hết lời
Tác phẩm của anh ấy đã nhận được lời khen ngợi nhiệt liệt.
ca ngợi; khen ngợi hết lời
Anh ấy đã ca ngợi bộ phim này rất nhiều.
nhiệt liệt khen ngợi; ca ngợi hết lời
Tác phẩm của anh ấy đã nhận được lời khen ngợi nhiệt liệt.
ca ngợi; khen ngợi hết lời
Anh ấy đã ca ngợi bộ phim này rất nhiều.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
nhiệt liệt khen ngợi; ca ngợi hết lời
nhiệt liệt khen ngợi; ca ngợi hết lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.