- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
tỷ lệ phổ biến; tỷ lệ mắc
Tỷ lệ mắc bệnh này rất cao.
tỷ lệ phổ biến; tỷ lệ mắc
Tỷ lệ mắc bệnh này rất cao.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ phổ biến; tỷ lệ mắc
tỷ lệ phổ biến; tỷ lệ mắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.