- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
người ngoài; người khác
Bữa ăn này thật là thịnh soạn.
cỗ bàn thịnh soạn; bữa tiệc linh đình
người ngoài; người khác
Bữa ăn này thật là thịnh soạn.
cỗ bàn thịnh soạn; bữa tiệc linh đình
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
người ngoài; người khác
người ngoài; người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.