- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa mặt tay; tắm rửa
Xin hỏi phòng vệ sinh ở đâu?
rửa mặt tay; tắm rửa
Xin hỏi phòng vệ sinh ở đâu?
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa mặt tay; tắm rửa
rửa mặt tay; tắm rửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.