- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
ước lượng bằng mắt; đoán mắt
Tôi ước tính bằng mắt, có lẽ khoảng mười người.
đo lường; đo đạc
Tôi ước chừng một chút, khoảng mười mét.
ước lượng bằng mắt; đoán bằng mắt
ước lượng bằng mắt; đoán mắt
Tôi ước tính bằng mắt, có lẽ khoảng mười người.
đo lường; đo đạc
Tôi ước chừng một chút, khoảng mười mét.
ước lượng bằng mắt; đoán bằng mắt
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
ước lượng bằng mắt; đoán mắt
ước lượng bằng mắt; đoán mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ước tính bằng mắt thường thì cái hộp này nặng 10kg.
Ước tính bằng mắt thường thì cái hộp này nặng 10kg.