- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
Bay bằng mắt thường là một phương thức bay.
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
Bay bằng mắt thường là một phương thức bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.