- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
làm mù; phương pháp mù (trong nghiên cứu)
Phương pháp mù là một phương pháp nghiên cứu.
làm mù; phương pháp mù (trong thí nghiệm khoa học)
Phương pháp mù rất quan trọng trong nghiên cứu y học.
làm mù; phương pháp mù (trong nghiên cứu)
Phương pháp mù là một phương pháp nghiên cứu.
làm mù; phương pháp mù (trong thí nghiệm khoa học)
Phương pháp mù rất quan trọng trong nghiên cứu y học.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
làm mù; phương pháp mù (trong nghiên cứu)
làm mù; phương pháp mù (trong nghiên cứu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.