- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
Dòng người di cư từ nông thôn ra thành phố là một vấn đề xã hội.
dân di cư từ nông thôn (không có việc làm ổn định)
Anh ấy là một người lao động nhập cư không có việc làm ổn định.
người trôi dạt; kẻ lưu lạc
(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
Dòng người di cư từ nông thôn ra thành phố là một vấn đề xã hội.
dân di cư từ nông thôn (không có việc làm ổn định)
Anh ấy là một người lao động nhập cư không có việc làm ổn định.
người trôi dạt; kẻ lưu lạc
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người lang thang.
Anh ấy là một người lang thang.