- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp mù; hộp bí ẩn
Cô ấy thích mua hộp mù.
hộp mù; hộp bí ẩn
Cô ấy thích mua hộp mù.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp mù; hộp bí ẩn
hộp mù; hộp bí ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.