- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
ghi chép trung thực; sử ký trực
Anh ấy đã ghi lại lịch sử một cách trung thực.
ghi chép trung thực; sử ký trực
Anh ấy đã ghi lại lịch sử một cách trung thực.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
ghi chép trung thực; sử ký trực
ghi chép trung thực; sử ký trực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.