- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
máy bay trực thăng
中用螺旋桨竖直旋转升降的飞行器yòng luó xuán jiǎng shùzhí xuánzhuǎn shēngjiàng de fēixíngqì
Trực thăng đang bay trên trời.
máy bay trực thăng
中用螺旋桨竖直旋转升降的飞行器yòng luó xuán jiǎng shùzhí xuánzhuǎn shēngjiàng de fēixíngqì
Trực thăng đang bay trên trời.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
máy bay trực thăng
máy bay trực thăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.