- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thước thẳng
Làm ơn cho tôi một cái thước kẻ.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước thẳng
Làm ơn cho tôi một cái thước kẻ.
thước thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.