- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
cầm vợt kiểu trực (bóng bàn)
Anh ấy chơi bóng bàn bằng cách cầm vợt dọc.
cầm vợt kiểu trực (bóng bàn)
Anh ấy chơi bóng bàn bằng cách cầm vợt dọc.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
cầm vợt kiểu trực (bóng bàn)
cầm vợt kiểu trực (bóng bàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.