- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
phát sóng trực tiếp; (Internet) livestream
中通过网络或电视实时向观众传送音频、视频或信息tōngguò wǎngluò huò diànshì shíshí xiàng guānzhòng chuánhuà yīnpín、shìpín huò xìnxī
Cô ấy đang livestream.
phát sóng trực tiếp (truyền hình, phát thanh); livestream
中通过电视、网络等实时传送节目或信息tōngguò diànshì、wǎngluò děng shíshí chuánhuà jiémù huò xìnxī
Chương trình này đang phát sóng trực tiếp.
phát sóng trực tiếp; (Internet) livestream
中通过网络或电视实时向观众传送音频、视频或信息tōngguò wǎngluò huò diànshì shíshí xiàng guānzhòng chuánhuà yīnpín、shìpín huò xìnxī
Cô ấy đang livestream.
phát sóng trực tiếp (truyền hình, phát thanh); livestream
中通过电视、网络等实时传送节目或信息tōngguò diànshì、wǎngluò děng shíshí chuánhuà jiémù huò xìnxī
Chương trình này đang phát sóng trực tiếp.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát sóng trực tiếp; (Internet) livestream
phát sóng trực tiếp; (Internet) livestream
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phát sóng trực tiếp; trực tiếp truyền hình
中实时向观众传送电视或网络节目shíshí xiàng guānzhòng chuánsòng diànshì huò wǎngluò jiémuì
Chúng tôi đang phát sóng trực tiếp.
gieo hạt trực tiếp (nông nghiệp); phát sóng trực tiếp, livestream
中通过网络或电视实时发送和播放声音、图像等内容tōngguò wǎngluò huò diànshì shíshí fāsòng hé bōfàng shēngyīn、túxiàng děng nèiróng
Nông dân gieo sạ lúa.
phát sóng trực tiếp; trực tiếp truyền hình
中实时向观众传送电视或网络节目shíshí xiàng guānzhòng chuánsòng diànshì huò wǎngluò jiémuì
Chúng tôi đang phát sóng trực tiếp.
gieo hạt trực tiếp (nông nghiệp); phát sóng trực tiếp, livestream
中通过网络或电视实时发送和播放声音、图像等内容tōngguò wǎngluò huò diànshì shíshí fāsòng hé bōfàng shēngyīn、túxiàng děng nèiróng
Nông dân gieo sạ lúa.