- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
(khẩu) sớm sớm; càng sớm càng tốt
(khẩu) sớm sớm; càng sớm càng tốt
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
(khẩu) sớm sớm; càng sớm càng tốt
(khẩu) sớm sớm; càng sớm càng tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.