- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
sớm hay muộn; (khẩu) lúc nào đó; buổi sáng và buổi tối
Nước chảy thẳng ra biển lớn.
sớm muộn; buổi sáng và buổi tối; (phương ngữ) một lúc nào đó trong tương lai
sớm hay muộn; (khẩu) lúc nào đó; buổi sáng và buổi tối
Nước chảy thẳng ra biển lớn.
sớm muộn; buổi sáng và buổi tối; (phương ngữ) một lúc nào đó trong tương lai
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
sớm hay muộn; (khẩu) lúc nào đó; buổi sáng và buổi tối
sớm hay muộn; (khẩu) lúc nào đó; buổi sáng và buổi tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.