- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng tắp; thẳng như cột
Con đường này thẳng tắp.
thẳng tắp; thẳng như cột
Con đường này thẳng tắp.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
thẳng tắp; thẳng như cột
thẳng tắp; thẳng như cột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.