- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
không có tâm cơ; thật thà; vô tư
Cô ấy là một người thẳng thắn.
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
không có tâm cơ; thật thà; vô tư
Cô ấy là một người thẳng thắn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.